Thống kê tỷ giá ngoại tệ ngân hàng việt nam ngày 25/11/2021

Thống kê tỷ giá ngoại tệ ngân hàng việt nam ngày 25/11/2021 - Avatar

Tỷ giá ngoại tệ được cập nhật lúc 25/11/2021 12:00:00 chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo giờ.

1. Tỉ giá ngoại tệ Vietcombank ngày 25/11/2021

Ngoại tệ Mua
Bán
Tên ngoại tệ Mã NT Tiền mặt Chuyển khoản
AUSTRALIAN DOLLAR AUD 15,919.91 16,080.72 16,585.11
CANADIAN DOLLAR CAD 17,471.55 17,648.03 18,201.58
SWISS FRANC CHF 23,673.97 23,913.10 24,663.16
YUAN RENMINBI CNY 3,477.58 3,512.71 3,623.44
DANISH KRONE DKK - 3,356.18 3,482.29
EURO EUR 24,769.46 25,019.66 26,134.93
POUND STERLING GBP 29,483.77 29,781.58 30,715.72
HONGKONG DOLLAR HKD 2,835.36 2,864.00 2,953.83
INDIAN RUPEE INR - 303.37 315.28
YEN JPY 190.66 192.59 201.65
KOREAN WON KRW 16.48 18.31 20.07
KUWAITI DINAR KWD - 74,751.36 77,685.96
MALAYSIAN RINGGIT MYR - 5,318.94 5,431.18
NORWEGIAN KRONER NOK - 2,482.55 2,586.16
RUSSIAN RUBLE RUB - 302.23 336.78
SAUDI RIAL SAR - 6,030.33 6,267.07
SWEDISH KRONA SEK - 2,437.80 2,539.55
SINGAPORE DOLLAR SGD 16,151.64 16,314.79 16,826.52
THAILAND BAHT THB 601.74 668.60 693.72
US DOLLAR USD 22,545.00 22,575.00 22,775.00

 

2. Tỉ giá ngoại tệ Techcombank ngày 25/11/2021

TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
       
Loại tiền  Tỷ giá mua  Tỷ giá bán
   Tiền mặt/séc  Chuyển khoản  
AUD 15,816 16,081 16,691
(tỷ giá Đô Úc)
CAD 17,394 17,667 18,275
(tỷ giá Đô Canada)
CHF 23,684 24,032 24,643
(tỷ giá Franc Thụy Sĩ)
CNY 3,390 3,720
(tỷ giá Nhân dân tệ Trung Quốc)
EUR 24,823 25,125 26,143
(tỷ giá Euro)
GBP 29,490 29,862 30,774
(tỷ giá Bảng Anh)
HKD 2,778 2,979
(tỷ giá Đô Hồng Kông)
JPY 189.73 193.02 202.14
(tỷ giá đồng Yên Nhật)
KRW 23
(tỷ giá Won Korean)
MYR 5,330 5,630
(tỷ giá tiền Malaysia)
SGD 16,045 16,312 16,923
(tỷ giá Đô Singapore)
THB 597 659 711
(tỷ giá Bat Thái Lan)
USD (1,2) 22,453
(tỷ giá Đô la Mỹ)
USD (5,10,20) 22,502
(tỷ giá Đô la Mỹ)
USD (50,100) 22,547 22,582 22,775
(tỷ giá Đô la Mỹ)
TỶ GIÁ TRUNG TÂM NHNN CÔNG BỐ   23,147
TỶ GIÁ SÀN/TRẦN USDVND 22,453 23,841
       
Tỷ giá kỳ hạn USD   Tham chiếu
 Kỳ hạn (ngày)    Tỷ giá mua   Tỷ giá bán 
3   22,582 22,777
7   22,584 22,779
30   22,591 22,789
90   22,631 22,836
180   22,657 22,924
360   22,728 23,077
       
  Tham chiếu
Tỷ giá vàng 5,910,000   6,010,000
25/11/2021
3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng
-0.59 -0.54971 -0.48829
0.18025 0.251 0.44588
LIBOR EUR
LIBOR USD

 

3. Tỉ giá ngoại tệ Agribank ngày 25/11/2021

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 22,570.00 22,590.00 22,770.00
EUR 25,054.00 25,085.00 25,767.00
GBP 29,791.00 29,971.00 30,552.00
HKD 2,853.00 2,864.00 2,948.00
CHF 23,874.00 23,970.00 24,583.00
JPY 193.28 194.56 198.68
AUD 15,996.00 16,060.00 16,605.00
SGD 16,326.00 16,392.00 16,748.00
THB 654.00 657.00 700.00
CAD 17,642.00 17,713.00 18,112.00
NZD 00,000.00 15,373.00 15,845.00
KRW 00,000.00 18.23 19.99
       

 

4. Tỉ giá ngoại tệ Sacombank ngày 25/11/2021

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 22.578 22.598 22.770 22.790
AUD 16.133 16.233 16.641 16.741
CAD 17.720 17.820 18.025 18.225
CHF 24.083 24.183 24.438 24.588
EUR 25.220 25.320 25.624 25.774
GBP 30.055 30.155 30.360 30.560
JPY 194,03 195,53 199,07 200,37
SGD 16.369 16.469 16.672 16.772

Bình luận, Đặt câu hỏi?

 

Tin tức xem nhiều nhất